Due to là gì? Cách sử dụng due to trong tiếng Anh


Due to nghĩa là gì. Cách sử dụng Due to như thế nào trong tiếng Anh. Hãy cùng tham khảo bài học về cụm từ due to ngày hôm nay nhé

Due to là gì

Due to là gì? Cách sử dụng due to trong tiếng Anh

Due to được hiểu theo nghĩa là bởi vì, lý do. due to something/somebody caused by somebody/something; because of somebody/something

The team's success was largely due to her efforts.
A lot of her unhappiness is due to boredom.
Most of the problems were due to human error.
The problems might be due to a shortage of disk space.
Due to computer problems, the checks will be late.
The flight was canceled due to bad weather.
He is the first to admit that much of his success is due to his good looks.
The project had to be abandoned due to a lack of government funding.
Due to staff shortages, we are unable to offer a full buffet service on this train.

Cấu trúc 1: Sử dụng due to như một cụm giới từ theo sau bởi Verb + ing, cụm danh từ

S + V + Due to + Noun Phrase hoặc Due to + Nound Phrase+ S+V+O

The bus was delayed due to heavy snow.
Due to injury, the team captain was forced to withdraw from the match.
The accident was due to carelessness

Cấu trúc 2: Due to cũng được sử dụng trong cấu trúc với in the fact that sau đó là mệnh đề bao gồm chủ ngữ và vị ngữ chỉ nguyên nhân của hành động. 

Due to the fact that + S1 + V1, S2 + V2 

Ví dụ: 
Due to the fact that it is raining we cannot go camping
I say excellent due to the fact that they try to please harder than anyone 
Due to the fact that the weather was cold, we spent last Christmas at home